A. HHDV sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
B. HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.
C. HHDV dùng cho SXKD và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT.
D. Tất cả các đáp án trên.
A. HH xuất khẩu
B. Dịch vụ xuất khẩu
C. Vận tải quốc tế
D. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
A. A, Không phải tính nộp thuế tại cơ sở chuyển nhượng và cũng không phải kê khai thuế đầu vào tại cơ sở nhận chuyển nhượng.
B. B, Không phải tính nộp thuế tại cơ sở chuyển nhượng và Phải kê khai thuế đầu vào tại cơ sở nhận chuyển nhượng.
C. C, Phải tính nộp thuế tại cơ sở chuyển nhượng và cũng Phải kê khai thuế đầu vào tại cơ sở nhận chuyển nhượng.
D. D, Câu A và B đúng.
A. A, Công ty B không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT đối với số gạo bán cho Công ty XNK C.
B. B, Công ty B phải kê khai, tính nộp thuế GTGT đối với số gạo bán cho Công ty XNK C.
C. C, Công ty B phải lập Hóa đơn GTGT để giao cho C, ghi giá không có thuế GTGT, dòng thuế suất và thuế GTGT không ghi, gạch bỏ.
D. D, Câu A và C đúng.
A. A, Tiền thu do nhận bán đại lý và tiền hoa hồng được hưởng từ hoạt động đại lý bán đúng giá quy định của bên giao đại lý.
B. B, Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị phía nước ngoài trả lại.
C. C, Hàng hóa luân chuyển nội bộ, hoặc xuất vật tư, bán thành phẩm, đi gia công để tiếp tục quá trình sản xuất.
D. D, Tất cả đều đúng.