A. Cục thuế địa phương nơi khai thác tài nguyên.
B. Chi cục thuế địa phương nơi khai thác tài nguyên.
C. Cục thuế địa phương nơi người nộp thuế đặt văn phòng điều hành chính.
D. Sở Tài nguyên môi trường nơi khai khác tài nguyên.
A. Ngày 01 tháng 7 năm 2010.
B. Ngày 25 tháng 11 năm 2009.
C. Ngày 01 tháng 7 năm 2009.
D. Ngày 25 tháng 11 năm 2010.
A. Tài nguyên được khai thác thủ công, phân tán
B. Tài nguyên khai thác lưu động, không thường xuyên
C. Sản lượng tài nguyên khai thác dự kiến trong một năm có giá trị dưới 200.000.000 đồng
D. Tât cả
A. Tổ chức khai thác tài nguyên
B. Cá nhân khai thác tài nguyên
C. Tất cả
A. Thông tư số 105 /2010/TT-BTC ngày 23/07/2010.
B. Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010.
C. Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 .
D. Tât cả