A. Chỉ cần mẩu 02/KK-TNCN là đủ
B. 02/KK-TNC và 03/KK-TNCN
C. 02/KK-TNCN và 04/KK-TNCN
D. 02/KK-TNCN và 05/KK-TNCN
E. 02/KK-TNCN và 07/KK-TNCN
A. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
B. Tổng số thuế GTGT đầu ra
C. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
D. Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó.
A. Bù trừ công nợ
B. Bù trừ giữa giá trị HHDV mua vào với giá trị HHDV bán ra
C. Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 thanh toán qua ngân hàng
D. Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán
E. Câu A , B và C đúng
A. 5%
B. 3%
C. 2%
D. 1%
A. Doanh thu bán vé đặt cược trừ (-) tiền trả thưởng cho khách hàng.
B. Doanh thu bán vé đặt cược trừ (-) tiền trả thưởng cho khách hàng (giá chưa có thuế GTGT).
C. Doanh thu bán vé đặt cược trừ (-) tiền trả thưởng cho khách hàng (giá chưa có thuế GTGT), đã bao gồm doanh số bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược.
D. Doanh thu bán vé đặt cược trừ (-) tiền trả thưởng cho khách hàng (giá chưa có thuế GTGT), không bao gồm doanh số bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược.